thường trú

Học thuật
Thân thiện
thường trú

Phóng viên thường trú làm việc tại một văn phòng ở nước ngoài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chấtlâu dài, cố định tại một địa điểm: Dùng để chỉ việc trú, làm việc hoặc tồn tại một cách ổn định, liên tục tại một nơi nào đó, phân biệt với việc tạm trú hoặc tạm thời.
  2. Danh từ (dùng trong một số tổ hợp cố định):

    • Sự trú lâu dài: Chỉ tình trạng hoặc quy chế trú ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phóng viên thường trú ở Luân Đôn. (Nhà báo làm việc sinh sống lâu dài tại Luân Đôn.)
    • Cơ quan đại diện thường trú của Liên Hợp Quốc. (Tổ chức đại diện hoạt động liên tục, ổn định của Liên Hợp Quốc tại một quốc gia.)
    • Hộ khẩu thường trú. (Giấy tờ xác nhận nơi trú ổn định, lâu dài của một cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " trú thường trú": Cụm từ phápchỉ tình trạng trú hợp pháp, ổn định lâu dài tại một địa phương, thường gắn với việc đăng ký hộ khẩu.
    • Công dân phải đăng ký trú thường trú tại nơi sinh sống ổn định.
  • "Trụ sở thường trú": Địa điểm chính thức, cố định một cơ quan, doanh nghiệp đặt làm nơi hoạt động chính.
    • Công ty phải thông báo trụ sở thường trú khi thành lập.
Biến thể từ gần giống
  • Thường trực (tính từ): tính chất liên tục, không gián đoạn; thường xuyên mặt ( dụ: Ủy ban thường trực, lực lượng thường trực). Khác với "thường trú" ở chỗ nhấn mạnh tính liên tục trong hoạt động hơn địa điểm trú.
  • trú (động từ): Sống, ở tại một nơi nào đó. "Thường trú" một hình thức cụ thể của " trú".
  • Định cư (động từ): Đến sinh sống lâu dài, ổn địnhmột nơi mới, thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển từ nơi này đến nơi khác ( dụ: định cưnước ngoài).
Từ đồng nghĩa
  • Ổn định (tính từ): Vững vàng, không thay đổi (về vị trí, tình trạng).
  • Lâu dài (tính từ): Kéo dài trong thời gian dài.
Từ trái nghĩa
  • Tạm trú: Ở tạm thời trong một thời gian ngắn.
  • Lưu động: Di chuyển, không cố định tại một chỗ.
  • Tạm thời: Chỉ tồn tại hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn.
Các cụm từ liên quan
  • Đại diện thường trú: Người hoặc cơ quan được ủy quyền hoạt động chính thức liên tục tại một địa điểm.
  • Hội đồng thường trú: Bộ phận hoạt động thường xuyên của một hội đồng, quốc hội.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Quy chế thường trú: Tập hợp các quy định pháp luật về điều kiện, thủ tục quyền lợi của việc trú lâu dài.
  • Tư cách thường trú nhân: Tư cách pháp lý của người nước ngoài được phép trúthời hạn tại một quốc gia.
thường trú

Phóng viên thường trú làm việc tại một văn phòng ở nước ngoài.

  1. lâu dài tại một nơi: Phóng viên thường trúLuôn Đôn.